THỜI TIẾT HÀ NAM HÔM NAY

Hỗ trợ trực tuyến

Xin cảm ơn đã ghé thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hóa trị

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường THCS Tân Hiệp A5
    Người gửi: Đinh Thị Thanh
    Ngày gửi: 15h:52' 19-09-2010
    Dung lượng: 96.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 20/8/2010 Tuần : ………
    Ngày trình bày : 29/8/2010 BÀI 10 : HÓA TRỊ (Tiết 1) Tiết : ……….

    I/ MỤC TIÊU – Đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng :
    II/ CÔNG TÁC CHUẨN BỊ :

    Giáo viên
    Học sinh
    
    - 2 bảng phụ có ghi bài tập 1,2
    - bút viết bảng
    - 2 bảng phụ có ghi bài tập /quy tắc hóa trị
    - làm bài tập theo yêu cầu của GV = (2 bảng phụ)
    - Phân tử là gì? – bảng phụ/ nhóm học tập
    - Công thức hóa học – bài tập còn lại sau củng cố…
    
    III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
    Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm, giảng giải.
    IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
    1/ Ổn định lớp : (30 giây) - Kiểm tra sĩ số học sinh
    2/ Kiểm tra bài cũ : (6’) – (Cùng 1 lúc 3 hs lên bảng )
    HS1: Viết công thức hóa học của các chất sau: - (hs TB) - Dùng bảng phụ - (bảng 1)

    Stt
    Tên hợp chất
    Số nguyên tử
    Công thức hóa học
    
    
    1
    Axit clohyđric
    1H ,
    1Cl
    
    
    
    2
    Nước
    2H ,
    1O
    
    
    
    3
    Amoniac
    1N ,
    3H
    
    
    
    4
    Khí Metan
    1C ,
    4H
    
    
    
    HS2: Viết số nguyên tử của từng nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố có trong hợp chất sau-(hs khá …)
    - Dùng bảng phụ - (bảng 2)
    Stt
    Tên hợp chất
    Công thức hóa học
    Số nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử
    
    
    1
    Kali oxit
    K2O
    
    
    
    2
    Sắt (II) oxit
    FeO
    
    
    
    3
    Sắt (III) oxit
    Fe2O3
    
    
    
    4
    Nước
    HOH
    
    
    
    5
    Axit sunfuric
    H2 SO4
    
    
    
    HS3: (viết lên bảng ) – (hs học yếu)
    Viết công thức hóa học của đơn chất, của hợp chất ? Nêu ý nghĩa của công thức hóa học ?
    @ Thời gian này GV kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
    Cho hs nhận xét từng bài, GV bổ sung, điều chỉnh - ghi điểm – cất bảng 2
    HS4: (đứng tại chỗ)- Phân tử là gì? – GV nhận xét, ghi điểm.
    3/ Vào bài mới : từ phân tử … gồm một số nguyên tử liên kết với nhau … tạo thành chất, chất được biểu diễn = công thức HH. Nhưng muốn lập được CTHH của chất thì phải biết được hóa trị của từng nguyên tố. Vậy hóa trị là gì ? Hóa trị được xác định như thế nào? Ta sang học bài Hóa trị.
    GV – HS : ghi đầu bài

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung
    
    

    - Em có n/xét gì về số nt của H liên kết với n.tử của từng ng.tố có trong các h/c (ở bài tập 1)?
    - Số ntH thay đổi – … khả năng liên kết với số H của mỗi Cl, O, N, C là khác nhau. Khả năng liên kết đó gọi là hóa trị.
    Vậy theo em hiểu khả năng liên kết của ntH ? (<, >)
    - Khả năng liên kết của ntH là nhỏ nhất do đó người ta …
    - Nói cách khác h.trị của một n.tố được xác định theo vấn đề ?
    



    số nt của H … thay đổi



    Tiếp thu

    Khả năng liên kết của ntH là <
    Tiếp thu

    Thực hiện
    I/ Hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng cách nào ?
    1/ Cách xác định :









    a) Theo khả năng liên kết với số nguyên tử H :
    - Quy ước : H hóa trị I - (h.trị ghi = số La mã)
    
    
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung
    
    - Từ bài tập của HS1 – xác định h.trị của Cl, O, N, C có trong từng h.chất. (1hs lên ghi vào bảng)




    - cho hs nhận xét, bổ sung …
    - nhận xét, bổ sung …
    (che cột 2)



    - Ngoài xác địn h.trị của một n.tố theo khả năng liên kết của số n.tử H với n.tử của n.tố đó còn dựa vào khả năng liên kết với oxy.


    - Treo bảng phụ 2 – từ kết quả b.tập của hs2 . Hãy xác định h.trị của K, Ca, Al (
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE

    Sẽ không hiển thị nếu code của bạn bị lỗi, khi đó bạn hãy sửa lại code ngay tại khung bên trái ! Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Chúc bạn luôn thành công !