THỜI TIẾT HÀ NAM HÔM NAY

Hỗ trợ trực tuyến

Xin cảm ơn đã ghé thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    giáo án toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hùng Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:48' 02-05-2008
    Dung lượng: 761.0 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần 1
    Ngày soạn : 08/09/2006
    Ngày dạy : 10/09/2006

    Chương I. tứ giác
    Tiết 1 : tứ giác
    MỤC TIÊU:
    Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác , tứ giác lồi , tổng các góc của từ giác lối
    Học sinh biết vẽ , biết gọi tên các yếu tố , biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
    Học sinh biếtbvận dụng các kiến thức đã học trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
    CHUẨN BỊ : - Thước kẻ , hình vẽ ở bảng phụ,đo độ.
    NỘI DUNG :

    GIÁO VIÊN
    HỌC SINH
    NỘI DUNG
    
    Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ :)
    (5phút)
    Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
    Hoạt Động 2: (Hình Thành Định Nghĩa) (15phút)
    Gv : yêu cầu học sinh quan sát các hình vẽ và trả lời câu hỏi:
    * Trong các hình vẽ ở bên , những hình nào thoả mãn tính chất :
    a/ Hình tạo bởi 4 đoạn thẳng
    b/bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
    - Nhận xét sự khác nhau cơ bản giữi hình 1e và các hình còn lại ?
    GV : Một hình thoả mãn tính chất a và b đồng thời khép kín ?
    từ chỗ hs nhận dạng hình, gv hình thành khái niệm tứ giác, cách đọc, các yếu tố của tứ giác.
    Hoạt Động 3 : (Tứ giác lồi) (5phút)
    GV : Trong tất cả các tứ giác nêu ở trên, tứ giác nào thoả mãn thêm tính chất : "Năm trên cùng một nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác."
    - Hình thành khái niệm tứ giác.
    Chia học sinh của lớp làm 4 nhóm thảo luận và một học sinh đại diện trình bày ý kiến cho nhóm của mình.
    a/Tất cả các hình có trong hình vẽ bên.
    b/ Chỉ trừ hình d













    HS trả lời
    HS nhắc lại nhiều lần


    HS thực hiện

    - Thực hiện

    1. Định nghĩa














    - Hình 1a,b,c là tứ giác
    - Hình 1d,e không là tứ giác
    * Định nghĩa : (SGK)
    - Tứ giác : ABCD
    - A, B, C, D : Là các đỉnh
    - AB, BC, CD, DA : Là các cạnh



    * Tứ giác lồi : (SGK)
    * Chú ý : (SGK)

    
    

    Hoạt Động 3: ( Tìm Tổng Các Góc Trong Của Tứ Giác)
    (10phut)
    Gv:Tổng Các Góc Trong Của Tam Giác ?
    Có Thể Dựa Vào Định Lý Đó Để Tìm Kiếm Tính Chất Tương Tự Cho Tứ Giác.
    Gv: Cho Hs Trình Bày Chứng Minh Ơ Bảng.
    - Phát biểu định lý và ghi bảng.
    Hoạt động 4: (củng cố) (13phút)
    - Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi . . .
    - Làm bài tập 1 (Tr66 SGK)
    - Giáo viên nhận xét

    - Làm bài tập 2 (Tr66 SGK)
    - Giáo viên nhận xét
     - HS suy nghĩ, phát biểu suy nghĩ của mình, tìm cách chứng minh, làm trên phiếu học tập cá nhân.









    3 HS lên bảng làm.



    2 HS lên bảng làm.
    2. Tổng các góc trong của một tứ giác :





    * Định lý: Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 3600. 4. Luện tập:
    Bài tập 1 (Tr66 SGK)
    a) x = 3600 - (1100 -1200 + 800)
    = 500
    b) x = 3600 - (900 - 900 + 900)
    = 500
    c) x = 1500
    Bài tập 2 (Tr66 SGK)
    a) D = 3600 - (750 + 900 + 1200)
    = 750
    => A =1050; B = 900; C = 600;
    D = 1050


    
    
    Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
    Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)
    Làm bài tập 3,4,5 Tr 67 SGK


    Tuần 1
    Ngày soạn : 08/09/2006
    Ngày dạy : 10/09/2006

    Tiết 2 : hình thang
    MỤC TIÊU:
    Nắm chắc định nghĩa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
    Biết vận dụng định nghịa các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng và chứng minh được bài toán có liên quan đến hình thang cân.
    Rèn lyện kỹ năng phân tích GT, KL của một định lý, thao tác phân tích qua việc phán đoán chứng minh.
    Rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác trong lập luận và chứng minh hình học.
    CHUẨN BỊ :
    Thước chia khoảng, thước đo góc, compa
    Hình vẽ sẵn bài tập 9 SGK chuẩn bị cho kiểm tra học sinh
    NỘI DUNG :





    GIÁO VIÊN
    HỌC SINH
    NỘI DUNG
    
    Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ :)
    (7phút)
    - Tứ giác ABCD là gì ?
    - Thế nào là từ giác lồi ?
    - Nêu định lý tổng các góc của một tứ giác
    - Làm bài tập 1c,d
    Hoạt Động 2: (Hình Thành Định Nghĩa) (15phút)
    - Quan sát hình 13 SGK và nhận xét vị trí hai cạnh đối AB và CD của tứ giác ABCD?
    - GV giới thiệu hình thang, cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn,đáy nhỏ, đường cao.





    - Thực hiện SGK
    - Gọi 1 đại diện nhóm trình bày

    - Thực hiện SGK
    a.Cho AD//BC AD//BC
    AB = CD
    Rút ra nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song

    b.AB = CD AD//BC, AD = BC
    Rút ra nhận xét về hình thang có hai đáy bằng nhau

    Hoạt Động 3: (Hình thang vuông) (5phút)
    - Quan sát hình 18 SGK với AB//CD, = 900. Tính 
    - GV giới thiệu định nghĩa hình thang vuông


    Hoạt Động 4: (Củng cố-luyện tập)(16 phút)
    - Nêu định nghĩa hình thang, hình thang vuông. Các yếu tố liên quan
    - Làm bài tập 6 tr 70

    

    - 1 HS lên bảng trả lời và làm bài tập




    - HS ghi bài

    -AB // CD

    - HS nhắc lại định nghĩa
    - HS chỉ cụ thể trên hình vẽ





    - HS hoạt động nhóm
    làm

    AB//CD = 
    AD//BC = 
    ABC = CDA(g.c.g)
    AD = BC, AB = CD
    - HS rút ra nhận xét
    - Câu b tương tự






    == 900(góc trong cùng phía)

    - HS nhắc lại




    - HS trả lời

    - HS lên bảng thực hiện
    




    1. Định Nghĩa
    ABCD: AB //CD
    Là Hình Thang






    * Định Nghĩa:SGK
    AB, CD : Cạnh Đáy
    AD, BC : Cạnh Bên
    AH : Đường Cao
    ABCD, EFGH Là Hình Thang
    Hai Góc Kề Một Cạnh Bên Của Hình Thang Thì Bù Nhau.











    * Nhận Xét: (SGK)
    2.Hình Thang Vuông
    Hình Thang ABCD
    Có AB//CD
    = 900
    = 900
    ABCD Là Hình
    Thang Vuông
    * Định Nghĩa:(SGK)

    3.Luyện Tập

    Bài 6 (Tr 70 - SGK)
    ABCD, IKMN là hình thang
    EFGH không là hình thang
    
    

    - Gọi 3 HS dùng ê ke để kiểm tra
    - Làm bài 7 Tr 71 SGK
    - Nhận xét hai góc kề một cạnh bên của hình thang
    x = ?, y =? ở mỗi hình
    - Làm bài 8 Tr 71 SGK
    

    - Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau
    - 3 HS lên bảng làm
    - HS tự làm
    Bài 7 (Tr 71 -SGK)

    Hình 21a.SGK x =1000, y = 1400
    Hình 21b.SGK x=700,y=500
    Hình 21c.SGK x=900,y=1150

    Bài 8 (Tr 71 -SGK)
    -= 200; += 1800
    nên = 1000; =800
    = 2; + =1800
    =1200, =600
    
    
    Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
    Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)
    Làm bài tập 9, 10 Tr 67 SGK & Bài tập :16, 20 SBT


    Tuần 2
    Ngày soạn :10/09/2006
    Ngày dạy : /09/2006

    Tiết 3 : hình thang cân
    MỤC TIÊU:
    Nắm chắc định nghĩa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân .
    Biết vận dụng định nghịa các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng và chứng minh được bài toán có liên quan đến hình thang cân.
    Rèn lyện kỹ năng phân tích GT, KL của một định lý, thao tác phân tích qua việc phán đoán chứng minh.
    Rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác trong lập luận và chứng minh hình học.
    CHUẨN BỊ :
    Thước chia khoảng, thước đo góc, compa
    Hình vẽ sẵn bài tập 9 SGK chuẩn bị cho kiểm tra học sinh
    NỘI DUNG :

    GIÁO VIÊN
    HỌC SINH
    NỘI DUNG
    
    Hoạt động 1: (Kiêm tra bài cũ :)
    (7phút)
    - Định nghĩa hình thang, hình thang vuông? làm bài tập 8 Tr 71

    Hoạt Động 2: (Hình Thành Định Nghĩa) (7phút)
    - Cho HS quan sát hình 23 SGK
    và trả lời
    - Hình 23 SGK là hình thang cân. Vậy thế nào là hình thang cân ?

    

    - 2 HS lên bảng trả lời và làm bài tập




    - HS quan sát và trả lời :
    = 
    - HS trả lời
    




    1.Định nghĩa (SGK)


    
    

    - GV Nêu chú ở sgk.
    - thực hiện



    Hoạt Động 3: (Tìm Tích Chất Hai Cạnh Bên Của Hình Thang Cân) (16phút)
    - GV nêu định lý 1:
    - Vẽ hình ghi GT-KL
    Gv gợi ý : giả sử AB< CD kéo dài AD cắt BC ở O
    - Nhận xét gì về ODC và OAB. vì sao?
    OA như thế nào với OB, OC như thế nào với OC ?
    điều gì?
    - Trường hợp AD//BC thì sao?
    - GV nêu chú ý ở sgk



    - GV Nêu định lí 2 . vẽ hình
    - GT, KL
    - Để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau phương pháp thương dùng là gì?
    - Ta chứng minh AC = BD như thế nào?
    - GV gọi 1 hs chứng minh
    = 










    Hoạt Động 4: (Dấu Hiệu Nhận Biết ) (5phút)
    - Hãy làm
    - Để chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải chứng minh điều gì hay có những cách nào?

    
    - 2 HS lên bảng làm






    - HS nêu lại định lí
    - HS vẽ hình ghi GT,KL


    - ODC, OAB cân
    - HS trả lời
    - OA=OB, OD= OC
    AD= BC

    - Theo nhận xét đã học ở bài hình thang AD= BC



    - HS nêu lại định lí






    - HS chứng minh













    - HS tự làm rút ra dự đoán

    - HS trả lời
    2 cách:
    + Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
    ABCD là hình thang cân
    AB//CD
    =  hoặc =
    * Chú ý(SGK)

    2. Tính chất
    Định lí 1(SGK)
    ABCD là hình thang cân
    GT (AB//CD)

    KL AD = BC









    Chứng minh: SGK
    * Chú ý : (SGK)
    Định lí 2 (SGK)
    ABCD là hình thang cân
    GT (AB//CD)

    KL AC = BD






    Chứng minh
    Xét  và  có:
    CD là cạnh chung
    = ( định nghĩa hình thang cân)
    AD = BC ( tính chất hình thang cân)
    =  ( c.g.c)
    AC = BD
    3. Dấu hiệu nhận biết
    Định lí: (SGK)

    Dấu hiệu nhận biệt hình thang cân (SGK)
    
    
    Hoạt Động 5: (Củng cố ) (8phút)

    - Nhắc lại định nghĩa, tính chất,dấu hiệu nhạn biết hình thang cân
    - Làm bài tập 13 Tr 74 SGK

    + Hình thang có hai đường chéo bằng nhau


    - HS tự chứng minh
    4. Luyện tập
    Bài 13 Tr 74 - SGK
    Chứng minh
    EA = EB
    EC = ED




    
    Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
    Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)
    Làm bài tập 12,15,16,17,18Tr 74 -75 SGK

    Tuần 2
    Ngày soạn : 10/09/2006
    Ngày dạy : /09/2006

    Tiết 4 : LUYỆN TẬP
    MỤC TIÊU:
    Củng cố khắc sâu kiến thức về hình thang cân
    Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình , phân tích và chứng minh bài toán hình học.
    Rèn cách trình bày bài toán chứng minh hình học.
    CHUẨN BỊ :
    Thước chia khoảng, thước đo góc, compa
    NỘI DUNG :

    GIÁO VIÊN
    HỌC SINH
    NO
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE

    Sẽ không hiển thị nếu code của bạn bị lỗi, khi đó bạn hãy sửa lại code ngay tại khung bên trái ! Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Chúc bạn luôn thành công !